Bảng giá lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy lạnh - Tháng 04/2012
Đây là giá tham khảo về việc lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy điều hòa không khí dân dụng trên thị trường TPHCM. Bảng giá này được áp dụng trong nội thành TP.HCM. Với số lượng nhiều Công ty chúng tôi sẽ giảm % theo số lượng máy của quý khách.
Giá chưa bao gồm thuế VAT
|
Stt |
Diễn giải |
Đvt |
Đơn giá (Đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Nhân công lắp máy lẻ: |
| Máy treo tường 1HP |
bộ |
120,000 |
|
| Máy treo tường 1.5HP |
bộ |
150,000 |
|
| Máy treo tường 2HP |
bộ |
200,000 |
|
| Máy treo tường 2.5HP-3HP |
bộ |
200,000-250,000 |
|
| Máy 2HP-4.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần) |
bộ |
300,000-400,000 |
|
| Máy 5HP-5.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần) |
bộ |
400,000-500,000 |
|
|
2 |
Ống đồng dẫn gas lắp nổi (bao gồm cách nhiệt đôi, dây điện điều khiển): |
| Ống đồng 1HP (D6.35/D9.52) |
m |
100,000-120,000 |
China/TL |
| Ống đồng 1.5HP-2HP (D6.35/D12.7) |
m |
140,000-160,000 |
China/TL |
| Ống đồng 2.5HP-3.5HP (D6.35/D15.88) |
m |
180,000-200,000 |
China/TL |
| Ống đồng 4HP-5.5HP (D9.52/D19.05) |
m |
240,000-270,000 |
China/TL |
| Trường hợp ống âm tường : tính thêm phí nhân công 20,000 Đồng/m |
|
3 |
Ống nước xả dàn lạnh |
| Ống nước mềm PVC-D20 (Ống ruột gà) |
m |
8,000
|
|
| Ống PVC-D21 không cách nhiệt, lắp nổi |
m |
15,000 |
Bình Minh |
| Ống PVC-D21 cách nhiệt, lắp nổi |
m |
20,000 |
Bình Minh |
|
Trường hợp ống âm tường : tính thêm phí nhân công 10,000 Đồng/m |
|
4 |
Treo và đỡ máy : |
| Eke đỡ dàn nóng treo tường 1HP-2HP |
bộ |
70,000-100,000 |
Sắt V hàn |
| Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5HP-3.5HP |
bộ |
120,000-150,000 |
Sắt V hàn |
| Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 2.5HP-3.5HP |
bộ |
250,000-300,000 |
Sắt V hàn |
| Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 4HP-5.5HP |
bộ |
350,000 |
Sắt V hàn |
|
5 |
Dây điện nguồn và thiết bị điện khác : |
| Dây đơn CV-1.5mm2 |
m |
6,000 |
Cadivi |
| Dây đơn CV-2.5mm2 |
m |
10,000 |
Cadivi |
| Dây đơn CV-3.5mm2 |
m |
12,000 |
Cadivi |
| CB 1pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa |
bộ |
80,000-150,000 |
Panasonic |
| CB 3pha (3 cực) 20A và hộp nhựa |
bộ |
450,000 |
Clipsal |
BẢNG GIÁ BẢO TRÌ & SỬA CHỮA MÁY LẠNH
|
Stt |
Diễn giải |
Đvt |
Đơn giá (Đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Công bảo trì : |
Máy lạnh treo tường 1HP-2HP
|
lần |
60,000-80,000 |
|
Máy lạnh treo tường 2.5HP-3HP
|
lần |
100,000-120,000 |
|
| Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP |
lần |
150,000-200,000 |
|
| Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP |
lần |
200,000-250,000 |
|
| Công kiểm tra máy lạnh |
lần |
50,000-100,000 |
|
| Sạc gas R22 |
lần |
80,000-100,000 |
ấn độ |
|
2 |
Thay tụ (capacitor) quạt & máy nén (block)luôn nhân công : |
| Tụ quạt 1HP-5.5HP (1mF-5mF) |
cái |
50,000-100,000 |
Korea |
| Tụ máy nén 1HP (20-25mF) |
cái |
100,000-150,000 |
Korea |
| Tụ máy nén 1.5HP-2HP (30-45mF) |
cái |
200,000-250,000 |
Korea |
| Tụ máy nén 2.5HP-3.5HP (55-75mF) |
cái |
250,000-300,000 |
Korea |
Ghi chú : Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. |